Hiến máu

Danh mục tài liệu văn hóa xã hội

THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ

 

1. Ban tuyên giáo Trung ương. Chủ tịch Hồ Chí Minh một huyền thoại kỳ vỹ: Bút tích, hình ảnh và những câu chuyện về phẩm cách của người.- H. : NXB. Hồng Đức, 2008.- 520tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000045

Kí hiệu phân loại: 920.03-09 \ C559

 

2. Ban tuyên giáo Trung ương. Tử tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về thực hành tiết kiệm chống tham ô, lãnh phí, quan liêu và quy định mới nhất về thực hành tiết kiệm, chống tham nhũng.- H. : NXB. Hồng Đức, 2008.- 824tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000032

Kí hiệu phân loại: 353.7 \ T883

 

3. Ban tuyên giáo Trung ương. Tử tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về thực hành tiết kiệm chống tham ô, lãnh phí, quan liêu và quy định mới nhất về thực hành tiết kiệm, chống tham nhũng.- H. : NXB Văn hóa thông tin, 2006.- 619tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000031

Kí hiệu phân loại: 353.7 \ T883

 

4. Ban tuyên giáo Trung ương. Tử tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về thực hành tiết kiệm chống tham ô, lãnh phí, quan liêu và quy định mới nhất về thực hành tiết kiệm, chống tham nhũng.- H. : NXB. Hồng Đức, 2008.- 824tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000033

Kí hiệu phân loại: 353.7 \ T883

 

5. Báo gia đình Việt Nam. Chân dung doanh nghiệp tiêu biểu ngành y tế thời kỳ mới.- H. : NXB. Văn hóa thông tin, 2012.- 454tr.; 30cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000065

Kí hiệu phân loại: 610 \ C360

 

6. Báo gia đình Việt Nam. Chân dung doanh nghiệp tiêu biểu ngành y tế thời kỳ mới.- H. : NXB. Văn hóa - Thông tin, 2012.- 454tr.; 30cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000063

Kí hiệu phân loại: 342.59708 \ C360

 

7. Bộ Kế hoạch đầu tư. Quy định mới nhất về mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp, tư vấn, mua sắm, mẫu hợp đồng xây dựng và quản lý chất lượng, điểu chỉnh dự toán, giá, chi phí, lựa chọn nhà thầu, quy chuẩn trong thiết kế, thi công, xây dựng công trình..- H. : NXB. Bộ tài chính, 2008.- 896tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000034

Kí hiệu phân loại: 352 \ Q98

 

8. Bộ Luật lao động và quy định mới nhất về tiền lương, bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp công đoàn, xử phạt hành chính vi phạm pháp luật lao động.- H. : NXB Lao động xã hội, 2010.- 800tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000028

Kí hiệu phân loại: 344.04 \ B662

 

9. Bộ tài chính. Chế dộ mới về tự chủ, công khai, minh bạch trong quản lý tài chính đối với ngành giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, cán bộ giáo dục.- H. : NXB Lao động - xã hội, 2007.- 932tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000029

Kí hiệu phân loại: 344 \ C514

 

10. Bộ Y tế - Vụ Pháp chế. Tập hệ thống hóa các văn bản  quy phạm  pháp luật về y tế 2009.- H. : Bộ Y tế, 2010.- 1039tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000024

Kí hiệu phân loại: 344.03 \ T172

 

11. Bộ Y tế. Điển hình tiên tiến phong trao thi đua yêu nước ngành Y tế Việt Nam 2006-2010.- H. : NXB.  Y học, 2010.- 375tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000057

Kí hiệu phân loại: 610 \ D562

 

12. Bộ Y Tế. Hướng dẫn thi hành Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm.- H. : NXB.  Y học, 2010.- 491tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000061

Kí hiệu phân loại: 344 \ H957

 

13. Bộ Y Tế. Toàn cảnh Y tế Việt Nam giai đoạn đầu hội nhập WTO.- H. : NXB.  Y học, 2008.- 494tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000058

Kí hiệu phân loại: 610 \ T627

 

14. Bộ Y Tế. Trang vàng Y tế Việt Nam.- H. : NXB.  Y học, 2011.- 1042tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000059

Kí hiệu phân loại: 610 \ T772

 

15. Brown, Dan. Mật mã Da Vinci.- H. : NXB Văn hóa thông tin, 2006.- 537tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000015

Kí hiệu phân loại: 800 \ D167

 

16. Brown, Dan. Mật mã Da Vinci.- H. : NXB Văn hóa thông tin, 2006.- 537tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000035

Kí hiệu phân loại: 800 \ D167

 

17. Bùi Phụng. Từ điển Việt Anh.- H. : NXB Giáo dục, 1995.- 1709tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000001

Kí hiệu phân loại: 443 \ P577

 

18. Chu Lai. Ăn mày dĩ vãng.- H. : NXB Lao động, 2009.- 339tr.; 20,5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000019

Kí hiệu phân loại: 895.922 \ L185

 

19. Đảng và Hồ Chí Minh trong cuộc hành trình cùng dân tộc.- H. : NXB. Lao động xã hội, 2011.- 487tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000042

Kí hiệu phân loại: 324.24-29 \ D182

 

20. Điều lệ Đảng và phương hướng chỉ đạo thực hiện công tác xây dựng Đảng theo đại hội lần thứ XI.- H. : NXB. Lao động, 2011.- 477tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000041

Kí hiệu phân loại: 324.24-29 \ D567

 

21. GS. Đặng Vũ Kiêu. Tổng tập nghìn năm văn hiến Thăng Long.- H. : NXB. Văn hóa thông tin, 2007.- 2229tr.; 30cm

            Tập 1

            Kí hiệu kho:

                        VH.000050

Kí hiệu phân loại: 959.7 \ T665

 

22. GS. Đặng Vũ Kiêu. Tổng tập nghìn năm văn hiến Thăng Long.- H. : NXB. Văn hóa thông tin, 2007.- 2848tr.; 30cm

            Tập 2

            Kí hiệu kho:

                        VH.000051

Kí hiệu phân loại: 959.7 \ T665

 

23. GS. Đặng Vũ Kiêu. Tổng tập nghìn năm văn hiến Thăng Long.- H. : NXB. Văn hóa thông tin, 2007.- 2872tr.; 30cm

            Tập 3

            Kí hiệu kho:

                        VH.000052

Kí hiệu phân loại: 959.7 \ T665

 

24. GS. Đặng Vũ Kiêu. Tổng tập nghìn năm văn hiến Thăng Long.- H. : NXB. Văn hóa thông tin, 2007.- 2222tr.; 30cm

            Tập 4

            Kí hiệu kho:

                        VH.000053

Kí hiệu phân loại: 959.7 \ T665

 

25. Hoàng Phê. Từ điển chính tả: Công trình được giải thưởng nhà nước về khoa học và công nghệ năm 2005.- Tp. Đà Nẵng : NXB Đà Nẵng, 2011.- 508tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000018

Kí hiệu phân loại: 403 \ P537

 

26. Hồ sơ Vỹ tuyến 1954-1975.- H. : NXB Lao động, 2011.- 465tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000022

Kí hiệu phân loại: 900 \ H678

 

27. Hội đồng thi đua - khen thưởng Trung ương. Chân dung anh hùng thời đại Hồ Chí Minh.- H. : NXB.  Quân đội nhân dân, 2002.- 772tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000055

Kí hiệu phân loại: 920.03.09 \ C454

 

28. Indriđason, Arnaldur. Vết bớt màu cà phê sữa: Vụ án mạng kỳ bí tại Reykjavik.- H. : NXB Thời đại, 2010.- 359tr.; 20,5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000014

Kí hiệu phân loại: 800 \ I419

 

29. Lê Khả Kế. Từ điển Pháp Việt.- H. : NXB Khoa học xã hội, 1994.- 2332tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000002

Kí hiệu phân loại: 443 \ K241

 

30. Lê Lựu. Thời xa vắng.- H. : NXB Thời đại, 2010.- 347tr.; 19cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000008

Kí hiệu phân loại: 895.922.334 \ L975

 

31. Luật khám bệnh, chữa bệnh và quy định mới nhất về khám, chẩn đoán, điều trị bệnh sử dụng và phân phối thuốc vật tư y tế tiêu hao thay thế kiểm tra trong các bệnh viện và cơ sở y tế.- H. : NSX Y học, 2010.- 832tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000027

Kí hiệu phân loại: 344.04 \ L926

 

32. Malot, Hector. Không gia đình.- H. : NXB Văn hóa thông tin, 2009.- 617tr.; 20,5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000013

Kí hiệu phân loại: 840 \ M257

 

33. Nguyễn Công Hoan. Truyện ngắn chọn lọc - Nguyễn Công Hoan.- H. : NXB Thời đại, 2010.- 599tr.; 20,5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000011

Kí hiệu phân loại: 895.922 3 \ H678

 

34. Nguyễn Du. Truyện Kiều.- H. : NXB Văn hóa Thông tin, 2010.- 250tr; 19cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000004

Kí hiệu phân loại: 495.922-1- \ D812

 

35. Nguyễn Khắc Trường. Mảnh đất lắm thầy nhiều ma.- In lần thứ II.- H. : NXB Hội nhà văn, 2006.- 448tr.; 19cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000007

Kí hiệu phân loại: 895.922.7 \ T871

 

36. Nguyễn Lân. Từ điển Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam.- H. : NXB Thời đại, 2010.- 657tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000020

Kí hiệu phân loại: 403 \ L243

 

37. Nguyễn Lân. Từ điển Từ và Ngữ Việt Nam.- Tp. Hồ Chí Minh : NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2006.- 2119tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000016

Kí hiệu phân loại: 403 \ L243

 

38. Những điều cần biết về các quy định mới: Công tác thanh tra kiểm tra của Đảng và Nhà nước.- H. : NXB.  Lao động - Xã hội, 2006.- 562tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000060

Kí hiệu phân loại: 342 \ N576

 

39. Những nhà lãnh đạo xuất sắc của cách mạng Việt Nam.- H. : NXB.  Văn hóa thông tin, 2007.- 772tr.; 27cm

            Tập I

            Kí hiệu kho:

                        VH.000056

Kí hiệu phân loại: 920.03.09 \ N576

 

40. Những quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.- H. : NXB Công an nhân dân, 2010.- 895tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000025

Kí hiệu phân loại: 344.04 \ N576

 

41. Những quy định của pháp luật về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở và giải quyết khiếu nại, tố cáo.- H. : NXB Lao động, 2004.- 614tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000026

Kí hiệu phân loại: 342 \ N576

 

42. Những quy định phát luật về thanh tra.- H. : NXB Tư Pháp, 2004.- 853tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000003

Kí hiệu phân loại: 342.59708 \ V666

 

43. Phùng Quán. Tuổi thơ dữ dội.- H. : NXB Thời đại, 2010.- 742tr.; 20,5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000012

Kí hiệu phân loại: 895.922 \ Q16

 

44. Richard Templar. Những Quy tắc trong cuộc sống.- H. : NXB. Tri thức, 2010.- 324tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000037

Kí hiệu phân loại: 158.1 \ R511

 

45. Sand, George. Cô bé Fadette.- H. : NXB Hội nhà văn, 2009.- 285tr.; 20cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000021

Kí hiệu phân loại: 800 \ S213

 

46. Sơ thảo lịch sử 60 năm báo Nhân Dân (1951-2011).- H. : NXB. Chính trị quốc gia, 2011.- 295tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000039

Kí hiệu phân loại: 070.4 \ S675

 

47. Sứ mệnh cao cả, lịch sử vẻ vang của Đảng Cộng sản Việt Nam trong 80 năm lãnh đạo cách mạng (1930-2010).- H. : NXB. Lao động, 2010.- 498tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000043

Kí hiệu phân loại: 324.24-29 \ S938

 

48. Sử dụng hiệu quả nguồn lực con người ở Việt Nam.- H. : NXB. Lao động - Xã hội, 2003.- 166tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000040

Kí hiệu phân loại: 304 \ D916

 

49. Tappin, Steve; Cave, Andrew. Bí quyết của các CEO: 150 CEO toàn cầu tiết lộ bí mặt về kinh doanh, cuộc sống và lãnh đạo.- Tái bản lần thứ I.- H. : NXB Trẻ, 2010.- 444tr.; 21cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000006

Kí hiệu phân loại: 658.42 \ B576

 

50. Thanh tra chính phủ. Hỏi - đáp về phòng, chống tham nhũng.- H., 2006.- 302tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000030

Kí hiệu phân loại: 344. \ H719

 

51. Thăng Long Hà Nội Ngàn năm văn hiến.- H. : NXB. Lao động, 2009.- 487tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000049

Kí hiệu phân loại: 959.7 \ T367

 

52. Theo chân bác: Hồ sơ hành trình Bác Hồ tìm đường cứu nước 1911-2011.- H. : NXB Lao động, 2010.- 490tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000023

Kí hiệu phân loại: 900 \ T385

 

53. Thomas L, Fridman. Thế giới phẳng: Tóm lược lịch sử thế giới thế kỷ 21.- H. : NXB Trẻ, 2010.- 818tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000038

Kí hiệu phân loại: 900 \ T454

 

54. Tìm hiểu phong cách lãnh đạo dành cho Bí thư Đảng ủy.- H. : NXB.  Lao động, 2011.- 426tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000062

Kí hiệu phân loại: 920.03-09 \ T582

 

55. Trung tâm Từ điển học. Từ điển Tiếng Việt.- Tp. Đà Nẵng : NXB. Đà Nẵng, 2010.- 1562tr.; 20.5cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000017

Kí hiệu phân loại: 403 \ T883

 

56. TS. Nguyễn Minh San. Mười thế kỷ y tế Việt Nam.- H. : NXB. Dân Trí, 2012.- 1354tr.; 30cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000064

Kí hiệu phân loại: 342.59708 \ M93

 

57. Tuệ Văn. 100 phát minh làm thay đổi cuộc sống con người.- H. : NXB Văn hóa Thông tin, 2010.- 268tr.; 24cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000005

Kí hiệu phân loại: 503 \ M917

 

58. Tư tưởng Hồ Chí Minh về dân tộc, tôn giáo và đại đoàn kết trong cách mạng Việt Nam.- H. : NXB. Quân đội nhân dân, 2003.- 585tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000046

Kí hiệu phân loại: 920.03-09 \ T883

 

59. Văn hóa Đảng văn hóa trong Đảng: Xây dựng văn hóa trong Đảng, phát huy vai trò gương mẫu của các tổ chức Đảng và cán bộ  Đảng viên. Xây dựng văn hóa trong khu dân cư, quy chế công nhận danh hiệu gia đình văn hóa, làng văn hóa, khu phố văn hóa..- H. : NXB.  Văn hóa thông tin, 2005-2006.- 425tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000044

Kí hiệu phân loại: 324.24-29 \ V217

 

60. Võ Văn Kiệt vị thủ tướng trọn đời vì dân.- H. : NXB. Lao động, 2008.- 423tr.; 27cm

            Kí hiệu kho:

                        VH.000048

Kí hiệu phân loại: 920.03-09 \ V872

 

61. Vũ Trọng Phụng. Tuyển tập Vũ Trọng Phọng.- H. : NXB Văn Học, 2010.- 563tr.; 20,5cm

            Tập I

            Kí hiệu kho:

                        VH.000009

Kí hiệu phân loại: 895.922 \ P577

 

62. Vũ Trọng Phụng. Tuyển tập Vũ Trọng Phọng.- H. : NXB Văn Học, 2010.- 563tr.; 20,5cm

            Tập II

            Kí hiệu kho:

                        VH.000010

Kí hiệu phân loại: 895.922 \ P577

 

 

Đánh giá

Đánh giá: 0 (0 bình chọn)