Hiến máu

Danh mục luận văn, luận án, đề tài nghiên cứu khoa học

Danh mục luận văn, luận án, đề tài nghiên cứu khoa học

 

1. Bùi Ngọc Dũng. Đánh giá sự hài lòng về công tác chăm sóc sức khỏe của người bệnh điều trị nội trú tại Viện Huyết học-Truyền máu TW.- 12tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000067

Kí hiệu phân loại: 616 \ D219

 

2. Bùi Thị Mai An. Đánh giá hiệu quả của phản ứng hòa hợp ở điều kiện COOMBS gián tiếp cho những bệnh nhân bị bệnh máu được truyền nhiều lần để nâng cao chất lượng an toàn truyền máu về mặt miễn dịch.- 7tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000058

Kí hiệu phân loại: 616 \ D219

 

3. Bùi Thị Mai An. Tỷ lệ kháng thể bất thường ở bệnh nhân bị bệnh máu tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương.- 8tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000059

Kí hiệu phân loại: 616 \ T95

 

4. Dương Doãn Thiện. Nghiên cứu một số rối loại đông - cầm máu ở bệnh nhân Lơ xê mi cấp dòng tuỷ trước sau điều trị tấn công/ Dương Doãn Thiện, Nguyễn Anh Trí.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2005.- 78tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000041

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T434

 

5. Đào Thị Hồng Nga. Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số đông - cầm máu ở bệnh nhân tăng lipid máu/ Đào Thị Hồng Nga, Nguyễn Thị Thu Hà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000042

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T434

 

6. Đinh Tạ Hiển. Nghiên cứu một số đặc điểm Đông - Cầm máu ở bệnh nhân rối loạn sinh tuỷ nguyên phát tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Đinh Tạ Hiển, Nguyễn Quỳnh Nga.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2006.- 68tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000020

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H633

 

7. Đõ Trung Phấn. Nghiên cứu nâng cao chất lượng chẩn đoán và điều trị: Lơxemi cấp, suy tuỷ vô căn, xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, hemophilia tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Đỗ Trung Phấn.- H., 2004.- 89tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000033

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

8. Đõ Trung Phấn. Nghiên cứu quy trình sản xuất và chuẩn hóa các sản phẩm huyết tương đạt tiêu chuẩn quốc tế dùng cho điều trị/ Đỗ Trung Phấn.- H., 2007.- 240tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000052

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

9. Đõ Trung Phấn. Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu gom, xử lý và bảo quản tế bào gốc sinh máu sử dụng cho ghép tuỷ đồng loài/ Đỗ Trung Phấn.- H., 2008.- 94tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000036; LV.000045

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

10. Đỗ Trung Phấn. Báo cáo tổng kết dự án Khoa học - Công nghệ cấp nhà nước: Hoàn thiện công nghệ sản xuất và chuẩn hóa một số sản phẩm máu sử dụng trong điều trị bệnh.- H., 2003.- 116tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000051

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

11. Đỗ Trung Phấn. Hoàn thiện công nghệ sản xuất và chuẩn hoá một số sản phẩm máu sử dụng trong điều trị bệnh/ Đỗ Trung Phấn.- H., 2003.- 116tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000032

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

12. Đỗ Trung Phấn. Nghiên cứu quy trình sản xuất và chuẩn hoá các sản phẩm huyết tương đạt tiêu chuẩn quốc tế dùng cho điều trị/ Đỗ Trung Phấn.- H., 2007.- 102tr. : Hình ảnh; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000037

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P535

 

13. Hà Thị Thanh Tâm. Nghiên cứu độ ngưng tập tiểu cầu với chất kích thích tập ADP ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 có thiếu máu cơ tim cục bộ/ Hà Thị Thanh Tâm, Đỗ Thị Minh Thìn, Nguyễn Anh Trí.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2008.- 79tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000039

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T153

 

14. Hoàng Thị Loan. Nghiên cứu hiệu quả lâu dài điều trị Leukemia cấp tiền tuỷ bào bằng Atra và Arsenic trio side tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Hoàng Thị Loan, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2007.- 77tr. : Hình vẽ, biểu đồ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000024

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ L795

 

15. Hoàng Văn Phóng. Góp phần nghiên cứu chỉ số tế bào máu ngoại vi của một số nhóm người trưởng thành bình thường tại Hải Phòng/ Hoàng Văn Phóng, Thái Quý, Phạm Văn Thức.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 77tr : Hình ảnh; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000012

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P574

 

16. Khoa Miễn Dịch di truyền và Sinh học phân tử. Ứng dụng kỹ thuật Long-Range PCR phát hiện đảo đoạn Intron 22 trong bệnh Hemophilia thể nặng tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương.- 15tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000062

Kí hiệu phân loại: 616 \ Un31

 

17. Lê Đăng Hà. Biện pháp cơ bản trong giám sát dịch tễ học và y học dự phòng khống chế và từng bước kiểm soát được các nhiễm trùng chủ yếu..- H. : Đại học Y Hà Nội, 1998.- 45tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000048

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H111

 

18. Lê Thị Hồng Thuý. Nghiên cứu kết quả của vận động hiến máu nhân đạo tại Thái Binh (1997-2002)/ Lê Thị Hồng Thuý, Nguyễn Thị Minh An.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 74tr; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000011

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T547

 

19. Lê Thị Na. Chiết tách khối bạch cầu hạt trung tính sử dụng cho điều trị bệnh/ Lê Thị Na, Bạch Khánh Hoà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2003.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000014

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ N111

 

20. Lê Thị Thanh Huyền. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị hỗ trợ bằng G-CSF cho bệnh nhân Lơxemi cấp sau hoá trị liệu tấn công./ Lê Thị Thanh Huyền, Nguyễn Hà Thanh.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2007.- 71tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000022

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H987

 

21. Lê Thị Thanh Mai. Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học, hoá sinh của khối tiểu cầu bảo quản ở 4 độ C và 22 độ C tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Lê Thị Thanh Mai, Phạm Quang Vinh.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2006.- 79tr. : Hình ảnh; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000030

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ M217

 

22. Lương Tố Quyên. Đặc điểm miễn dịch mô bệnh học của lách ở bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu chưa rõ căn nguyên/ Lương Tố Quyên, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 62tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000010

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ Q99

 

23. Mai Văn Tư. Nghiên cứu tình hình bảo quản sử dụng máu và sản phẩm máu của Viện Huyết học - Truyền máu tại hai cơ sở điều trị./ Mai Văn Tư, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2003.- 73tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000018

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T883

 

24. Ngô Huy Minh. Nghiên cứu tình hình bệnh tật tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương giai đoạn 2006-2010.- 17tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000064

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

25. Ngô Mạnh Quân. Nghiên cứu kết quả triển khai "Tuyến phố hiến máu" Tại Hà Nội năm 2011.- 8tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000061

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

26. Ngô Mạnh Quân. Nghiên cứu kết quả triển khai hiến máu tại 20 phường xã trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2010 - 2011.- 8tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000054

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

27. Ngô Mạnh Quân. Thực trạng nhận thức thái độ và thực hành phòng chống HIV/AIDS của người hiến máu tình nguyện tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương năm 2008/ Ngô Mạnh Quân, Bạch Khánh Hoà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2008.- 81tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000027

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ Q16

 

28. Nguyễn Anh Trí, Bạch Khánh Hoà. Ứng dụng kỹ thuật NAT để phát hiện sớm HIV, HBV, HCV ở người cho máu/ Nguyễn Anh Trí, Bạch Khánh Hoà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2008.- 61tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000035; LV.000046-LV.000047

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T819

 

29. Nguyễn Anh Trí. Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý bệnh viện.- 17tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000063

Kí hiệu phân loại: 616 \ Un31

 

30. Nguyễn Bá Đức. Ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật nâng cao chất lượng chẩn đoán, phân loại và điều trị bệnh lơxemi cấp dạng Lympho và bệnh U lymphogkin/ Nguyễn Bá Đức, Đỗ Trung Phấn.- H., 2005.- 113tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000034

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ D882

 

31. Nguyễn Đức Thuận. Nghiên cứu phát triển nguồn người hiến máu có chất lượng thường xuyên và an toàn tử tỉnh Vĩnh Phúc cung cho Trung tâm truyền máu khu vực Hà Nội/ Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Anh Trí.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2006.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000043

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T532

 

32. Nguyễn Hữu Chiến. Ứng dụng kỹ thuật Maipa để phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu ở bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Nguyễn Hữu Chiến, Bạch Khánh Hoà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2009.- 71tr. : Biểu đồ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000031

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ C533

 

33. Nguyễn Kiều Giang. Nghiên cứu thực trạng rối loạn đông cầm máu gặp tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương từ 8/2007 đến 7/2008/ Nguyễn Kiều Giang, Nguyễn Anh Trí.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2008.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000040

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ G433

 

34. Nguyễn Lan Phương. Nghiên cứu đặc điểm giai đoạn bệnh theo hệ thống phân loại giai đoạn quốc tế ISS trong bệnh đa u tuỷ xương/ Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Hà Thanh.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2010.- 64tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000049

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ P577

 

35. Nguyễn Mai Phượng. Đánh giá thực hành giáo dục sức khỏe cho người bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tại khoa Bệnh máu tổng hợp I Viện Huyết học - Truyền máu TW.- 16tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000066

Kí hiệu phân loại: 616 \ D219

 

36. Nguyễn Thị Loan. Nghiên cứu những biến đổi về tiểu cầu, hồng cầu, bạch cầu, độ PH khối tiểu cầu được đảm bảo bằng máy lắc chuyên dùng Baxter Trombonixer ở nhiệt độ 20 độ C+ - 2/ Nguyễn Thị Loan, Đỗ Trung Phấn, Thái Quý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 1997.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000005

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ L795

 

37. Nguyễn Thị Mai. Đánh giá hiệu quả sử dụng tủa lạnh yếu tố VIII sản xuất tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương trong điều trị và dự phòng chảy máu ở bệnh nhân Hemophilia A/ Nguyễn Thị Mai, Đỗ Trung Phấn, Cung Thị Tý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 75tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000009

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ L735

 

38. Nguyễn Thị Mai. Nghiên cứu hiệu quả điều trị ban đầu đa u tủy xương bằng Bortrzomib kết hợp Dexamethasone tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Vũ Thị Minh Châu, Đỗ Trung Phấn, Cung Thị Tý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2011.- 78tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000053

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ M217

 

39. Nguyễn Thị Thanh Dung. Nghiên cứu mô hình vi khuẩn gây bệnh trên bệnh nhân điều trị tại Viên Huyết học - Truyền máu Trung ương (Giai đoạn 2010-2011).- 8tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000056

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

40. Nguyễn Thị Thanh. Tìm hiểu sự thay đổi tê bào máu, tế bào miễn dịch và mối liên quan lâm sàng trên bệnh nhân nhiễm HIV/ Nguyễn Thị Thanh, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2001.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000044

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T367

 

41. Nguyễn Văn Nhữ. Nghiên cứu thực trạng nhận thức, thái độ, hành vi về hiến máu tình nguyện tại một số huyện vùng sâu, vùng xa.- 7tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000055

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

42. Nguyễn Vũ Bảo Anh. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, huyết học và bước đầu nhận xét về đột biến gen Janus kinase (JAK2V617F) trong một số thể bệnh tăng sinh tủy mạn tính./ Nguyễn Vũ Bảo Anh, Phạm Quang Vinh.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2010.- 76tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000050

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ A596

 

43. Phạm Quang Vinh. Ứng dụng kỹ thuật PVR và FISH nghiên cứu biến đổi ADN ở một số bệnh Lơxemi và Hemophilia/ Phạm Quang Vinh.- H., 2004.- 78tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000038

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ V784

 

44. Phạm Văn Chiến. Nghiên cứu kết quả thực hiện kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HBsAg người hiến máu bằng Test nhanh tại các điểm hiến máu của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương.- 14tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000060

Kí hiệu phân loại: 616 \ N499

 

45. Phạm Văn Được. Bước đầu ứng dụng kỹ thuật đếm tế bào dòng chảy trong chẩn đoán bệnh đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm/ Phạm Văn Được, Bạch Khánh Hoà, Lê Xuân Hải.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2009.- 37tr. : Biểu đồ, hình vẽ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000028

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ D982

 

46. Phan Quan Hoà. Nghiên cứu phản ứng truyền máu tại khoa lâm sàng bệnh máu Viện Huyết học - Truyền máu bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 1999-2003/ Phan Quang  Hoà, Nguyễn Thị Lan.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2003.- 65tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000015

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H678

 

47. Phan Thị Minh Hồng. Nghiên cứu tình hình nhiễn HIV, HBV, HCV ở bệnh nhân được truyền máu nhiều lần tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Phan Thị Minh Hồng, Bạch Khánh Hoà.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2009.- 70tr. : biểu đồ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000029

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H772

 

48. Thái Danh Tuyên. Nghiên cứu một số chỉ số Đông cầm máu trong tan máu miễn dịch/ Đinh Tạ Hiển, Cung Thị Tý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2003.- 88tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000019

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T968

 

49. Tô Thái Bình. Nghiên cứu ứng dụng xếp loại hội chứng rối loạn sinh tuỷ nguyên phát theo tiêu chuẩn tổ chức Y tế thế giới - 2001 tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Tô Thái Bình, Nguyễn Anh Trí.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2007.- 72tr. : Hình vẽ, biểu đồ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000026

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ B613

 

50. Trần Ngọc Quế. Nghiên cứu tình hình nhiễm HIV, HBV, HCV ở các đối tượng sinh viên, học sinh cho máu tại Viện Huyết học - Truyền máu/ Trần Ngọc Quế, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2003.- 78tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000017

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ Q311

 

51. Trần Thị Chi. Tình hình nhiếm HIV ở một số đối tượng tại bệnh viện tỉnh Khánh Hoà và những người thân sống cùng người nhiễm HIV/AIDS/ Trần Thị Chi, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2001.- 70tr; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000004

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ C532

 

52. Trần Thị Liên. Nghiên cứu một số chỉ số hoá sinh và huyết học của khối hồng cầu giảm  bạch cầu trong thời gian bảo quản./ Trần Thị Liên, Thái Quý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2000.- 20tr; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000002

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ L735

 

53. Trần Thị Ngọc Lan. Nghiên cứu hàm lượng sắt và Ferririn huyết thanh ở các đối tượng người cho máu/ Trần Ngọc Quế, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2002.- 68tr. : biểu đồ; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000021

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ L243

 

54. Trần Việt Hà. Nghiên cứu tình trạng nhiễm trùng do vi khuẩn ở những bệnh nhân mắc bệnh về cơ quan tạo máu có giảm bạch cầu trung tính tại Viện Huyết học - Truyền máu/ Trần Việt Hà, Đỗ Trung Phấn, Đoàn Mai Phương.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2001.- 77tr. : hình ảnh; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000006

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ H111

 

55. Viện huyết học truyền máu trung ương. Nghiên cứu sản xuất và tiêu chuẩn hoá huyết thanh mẫu ABO từ huyết thanh người để đảm bảo an toàn truyền máu/ Đỗ Trung Phấn, Thái Quý, Nguyễn Chí Tuyển.- H. : Đại học Y Hà Nội.- 42tr; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000001

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ V662

 

56. Võ Trọng Thành. Nghiên cứu tình hình nhiễm CMV ở bệnh nhân nhận máu và người cho máu nhiều lần tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương/ Võ Trọng Thành, Đỗ Trung Phấn.- H. : Đại học Y Hà Nội.- 58tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000013

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T367

 

57. Vũ Đức Bình. Nghiên cứu kết quả tách khối tiểu cầu từ một người trên máu cobe spectra và hemonetics tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương 2006-2007/ Vũ Đức Bình, Bùi Thị Mai An.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2007.- 70tr.; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000025

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ B613

 

58. Vũ Thị Hương. Tìm hiểu sự tương quan giữa Ferrintin với một số chỉ số của dấu ấn sắt ở bệnh nhân thiếu máu nhược sắc do thiếu sắt.- 9tr.; 25cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000068

Kí hiệu phân loại: 616 \ T48

 

59. Vũ Thị Minh Châu. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng của bệnh Hemphilia A gặp ở Viện Huyết học - Truyền máu/ Vũ Thị Minh Châu, Đỗ Trung Phấn, Cung Thị Tý.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2001.- 87tr; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000003

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ C496

 

60. Vũ Thị Minh Thu. Nghiên cứu ảnh hưởng của sự hoà hợp nhóm hồng cầu và khả năng truyền một số bệnh nhiễm trùng trong ghép giác mạc/ Vũ Thị Minh Thu.- H. : Đại học Y Hà Nội, 2000.- 70tr : Ảnh; 30 cm

            Kí hiệu kho:

                        LV.000008

Kí hiệu phân loại: 616.1 \ T532

Đánh giá

Đánh giá: 0 (0 bình chọn)